đốm vằn

đốm vằn

Con hổ có những đốm vằn đen trên bộ lông màu cam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vết đốm vằn trên da hoặc lông động vật: "đốm vằn" chỉ các chấm tròn sọc dài xen kẽ nhau trên bề mặt da hoặc lông của động vật, tạo thành hoa văn đặc trưng.
    • Hình thái đốm vằn: "đốm vằn" cũng dùng để mô tả tổng thể các mảng màu không đều, bao gồm cả đốm tròn vằn sọc, thường thấycác loài thú như hổ, báo, ngựa vằn.
dụ sử dụng
  • (Lông báo các chấm tròn sọc dài tạo nên vẻ đẹp riêng.)
  • (Các vết đốm vằn giúp phân biệt các con hổ với nhau.)
  • (Họa sĩ tái hiện các chấm tròn sọc trên cơ thể ngựa vằn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đốm vằn đặc trưng": hoa văn đốm vằn riêng biệt của một loài.
    • Đốm vằn đặc trưng của báo gêpa giúp ngụy trang trong thảo nguyên. (Các chấm tròn sọc dài riêng biệt của báo gêpa hỗ trợ việc ẩn nấp.)
  • "màu sắc đốm vằn": sự phối hợp màu giữa các đốm vằn.
    • Màu sắc đốm vằn của loài rắn này giống với khô. (Sự kết hợp giữa đốm tròn vằn sọc giúp rắn hòa lẫn vào môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Đốm (danh từ): chấm tròn nhỏ trên bề mặt.
    • Chiếc áo nhiều đốm trắng trên nền đen. (Chiếc áo các chấm tròn màu trắng.)
  • Vằn (danh từ): sọc dài, đường kẻ.
    • Con hổ những vằn đen trên lông vàng. (Con hổ các sọc dài màu đen.)
  • Đốm vằn (tính từ, hiếm dùng): hoa văn gồm cả đốm vằn.
    • Loài bướm này cánh đốm vằn rất nổi bật. (Cánh bướm cả chấm tròn sọc dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Hoa văn đốm sọc: mô tả tổng thể các đốm sọc.
  • Vân đốm: các đường nét chấm tròn trên bề mặt.
  • Lông đốm vằn: cách nói cụ thể về lông động vật đốm vằn.
Thành ngữ liên quan
  • Đốm vằn như da báo: mô tả hoa văn nhiều đốm tròn vằn sọc, thường dùng để so sánh với lông báo.
    • Chiếc khăn choàng họa tiết đốm vằn như da báo. (Khăn choàng hoa văn chấm tròn sọc dài giống lông báo.)
  • Đốm vằn ngụy trang: sử dụng đốm vằn để che giấu.
    • Quân đội sử dụng họa tiết đốm vằn ngụy trang trên đồng phục. (Các chấm tròn sọc dài giúp quân nhân hòa lẫn vào môi trường.)