đốm vằn
Định nghĩa
- Danh từ:
- Vết đốm và vằn trên da hoặc lông động vật: "đốm vằn" chỉ các chấm tròn và sọc dài xen kẽ nhau trên bề mặt da hoặc lông của động vật, tạo thành hoa văn đặc trưng.
- Hình thái có đốm và vằn: "đốm vằn" cũng dùng để mô tả tổng thể các mảng màu không đều, bao gồm cả đốm tròn và vằn sọc, thường thấy ở các loài thú như hổ, báo, ngựa vằn.
Ví dụ sử dụng
- (Lông báo có các chấm tròn và sọc dài tạo nên vẻ đẹp riêng.)
- (Các vết đốm và vằn giúp phân biệt các con hổ với nhau.)
- (Họa sĩ tái hiện các chấm tròn và sọc trên cơ thể ngựa vằn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "đốm vằn đặc trưng": hoa văn đốm và vằn riêng biệt của một loài.
- Đốm vằn đặc trưng của báo gêpa giúp nó ngụy trang trong thảo nguyên. (Các chấm tròn và sọc dài riêng biệt của báo gêpa hỗ trợ việc ẩn nấp.)
- "màu sắc đốm vằn": sự phối hợp màu giữa các đốm và vằn.
- Màu sắc đốm vằn của loài rắn này giống với lá khô. (Sự kết hợp giữa đốm tròn và vằn sọc giúp rắn hòa lẫn vào môi trường.)
Biến thể và từ gần giống
- Đốm (danh từ): chấm tròn nhỏ trên bề mặt.
- Chiếc áo có nhiều đốm trắng trên nền đen. (Chiếc áo có các chấm tròn màu trắng.)
- Vằn (danh từ): sọc dài, đường kẻ.
- Con hổ có những vằn đen trên lông vàng. (Con hổ có các sọc dài màu đen.)
- Đốm vằn (tính từ, hiếm dùng): có hoa văn gồm cả đốm và vằn.
- Loài bướm này có cánh đốm vằn rất nổi bật. (Cánh bướm có cả chấm tròn và sọc dài.)
Từ đồng nghĩa
- Hoa văn đốm sọc: mô tả tổng thể các đốm và sọc.
- Vân đốm: các đường nét và chấm tròn trên bề mặt.
- Lông đốm vằn: cách nói cụ thể về lông động vật có đốm và vằn.
Thành ngữ liên quan
- Đốm vằn như da báo: mô tả hoa văn có nhiều đốm tròn và vằn sọc, thường dùng để so sánh với lông báo.
- Chiếc khăn choàng có họa tiết đốm vằn như da báo. (Khăn choàng có hoa văn chấm tròn và sọc dài giống lông báo.)
- Đốm vằn ngụy trang: sử dụng đốm và vằn để che giấu.
- Quân đội sử dụng họa tiết đốm vằn ngụy trang trên đồng phục. (Các chấm tròn và sọc dài giúp quân nhân hòa lẫn vào môi trường.)